Từ: hé đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hé đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầu

Dịch hé đầu sang tiếng Trung hiện đại:

伸头。
初露棱角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hé

: 
:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
𬮶:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
hé đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hé đầu Tìm thêm nội dung cho: hé đầu