Từ: 初见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 见

Nghĩa của 初见 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjiàn] gặp lần đầu; diện kiến lần đầu。初次会见;初次面见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
初见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初见 Tìm thêm nội dung cho: 初见