Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緋, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緋:

緋 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緋

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 絲 非 hoặc 糹 非 hoặc 糸 非 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緋 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 非
  • ti, ty, tơ, tưa
  • phi
  • 2. 緋 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 非
  • miên, mịch
  • phi
  • 3. 緋 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 非
  • mịch
  • phi
  • phi [phi]

    U+7DCB, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 緋

    (Danh) Lụa đỏ, lụa đào.

    (Tính)
    Đỏ.

    phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緋

    ,

    Chữ gần giống 緋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緋 Tự hình chữ 緋 Tự hình chữ 緋 Tự hình chữ 緋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緋

    phi:phi hồng (đỏ tươi)
    緋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緋 Tìm thêm nội dung cho: 緋