Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緋, chiết tự chữ PHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緋:
緋
Biến thể giản thể: 绯;
Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;
緋 phi
(Tính) Đỏ.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;
緋 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 緋
(Danh) Lụa đỏ, lụa đào.(Tính) Đỏ.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緋:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緋
绯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緋
| phi | 緋: | phi hồng (đỏ tươi) |

Tìm hình ảnh cho: 緋 Tìm thêm nội dung cho: 緋
