Chữ 緋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緋, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緋:

緋 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 緋

緋

Chiết tự chữ 緋

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 絲 非 hoặc 糹 非 hoặc 糸 非 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緋 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 非
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 非 phi
  • 2. 緋 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 非
  • 糹 miên, mịch
  • 非 phi
  • 3. 緋 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 非
  • 糸 mịch
  • 非 phi
  • phi [phi]

    U+7DCB, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绯;
    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1;

    緋 phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 緋

    (Danh) Lụa đỏ, lụa đào.

    (Tính)
    Đỏ.

    phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緋:

    䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緋

    绯,

    Chữ gần giống 緋

    縉, 縃, 縒, 縑, 縐, 縏, 縎, 縍, 縌, 縋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緋 Tự hình chữ 緋 Tự hình chữ 緋 Tự hình chữ 緋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緋

    phi緋:phi hồng (đỏ tươi)
    緋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緋 Tìm thêm nội dung cho: 緋