Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ cúc:

匊 cúc掬 cúc菊 cúc踘 cúc鞠 cúc鞫 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: cúc

cúc [cúc]

U+530A, tổng 8 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1;

cúc

Nghĩa Trung Việt của từ 匊

(Động) Bưng, cầm, nắm, vốc lấy.
§ Cũng như cúc
.

Chữ gần giống với 匊:

, , 𠣛,

Dị thể chữ 匊

,

Chữ gần giống 匊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匊 Tự hình chữ 匊 Tự hình chữ 匊 Tự hình chữ 匊

cúc [cúc]

U+63AC, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1;

cúc

Nghĩa Trung Việt của từ 掬

(Động) Bưng, vốc lấy.
◎Như: cúc thủy nhi ẩm
vốc nước mà uống.
◇Lễ Kí : Thụ châu ngọc giả dĩ cúc (Khúc lễ ) Người nhận ngọc châu lấy tay bưng.

(Động)
Dáng vẻ hiện rõ ra ngoài, có thể nắm lấy được.
◎Như: tiếu dong khả cúc vẻ tươi cười niềm nở.
◇Liêu trai chí dị : Hữu nữ lang huề tì, niêm mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc , , , (Anh Ninh ) Có một cô gái dắt con hầu, tay cầm cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.

(Động)
Vểnh, nghênh.
◇Tây du kí 西: Bát Giới thải trước mã, cúc trước chủy, bãi trước nhĩ đóa , , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Bát Giới dắt ngựa, nghênh mõm, vẫy tai.

cúc, như "dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)" (vhn)
cuốc, như "cái cuốc" (btcn)

Nghĩa của 掬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (匊)
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CÚC
bốc; vốc (hai tay)。两手捧(东西)。
笑容可掬(笑容露出来,好像可以用手捧住,形容笑得明显)。
cười tươi như hoa nở.

Chữ gần giống với 掬:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掬

,

Chữ gần giống 掬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掬 Tự hình chữ 掬 Tự hình chữ 掬 Tự hình chữ 掬

cúc [cúc]

U+83CA, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju2;
Việt bính: guk1
1. [菊花] cúc hoa 2. [菊花酒] cúc hoa tửu 3. [菊月] cúc nguyệt;

cúc

Nghĩa Trung Việt của từ 菊

(Danh) Cây cúc, nở hoa mùa thu, có nhiều loại, dùng làm ẩm liệu, chế thuốc.
◇Đào Uyên Minh
: Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn , (Quy khứ lai từ ) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.

(Danh)
Họ Cúc.
cúc, như "hoa cúc; cúc áo" (vhn)

Nghĩa của 菊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: CÚC
1. hoa cúc; cúc。菊花。
墨菊。
hoa cúc tím.
赏菊。
thưởng thức hoa cúc.
2. họ Cúc。(Jú)姓。
Từ ghép:
菊花 ; 菊石 ; 菊芋

Chữ gần giống với 菊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菊 Tự hình chữ 菊 Tự hình chữ 菊 Tự hình chữ 菊

cúc [cúc]

U+8E18, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1 guk6;

cúc

Nghĩa Trung Việt của từ 踘

(Danh) Quả bóng da.
§ Cũng gọi là cầu
.
guốc, như "dép guốc" (vhn)

Chữ gần giống với 踘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踘 Tự hình chữ 踘 Tự hình chữ 踘 Tự hình chữ 踘

cúc [cúc]

U+97A0, tổng 17 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju2, qu1, qiong1;
Việt bính: guk1
1. [鞠躬] cúc cung 2. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 3. [鞠育] cúc dục 4. [鞠凶] cúc hung 5. [鞠子] cúc tử;

cúc

Nghĩa Trung Việt của từ 鞠

(Danh) Quả bóng da.
◎Như: đạp cúc
đá bóng, đá cầu (ngày xưa tập võ, đá cầu để chơi đùa).

(Danh)
Cây hoa cúc.
§ Thông cúc .
◇Lễ Kí : Cúc hữu hoàng hoa (Nguyệt lệnh ) Cây cúc có hoa vàng.

(Danh)
Họ Cúc.

(Động)
Nuôi dưỡng.
§ Thông dục .
◇Thi Kinh : Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta.

(Động)
Thương yêu.
◇Thế thuyết tân ngữ : Cúc ái quá ư sở sanh (Túc huệ ) Thương yêu hơn cả do mình sinh ra.

(Động)
Bò lổm ngổm.

(Động)
Cong, khom.
◎Như: cúc cung khom mình làm lễ.
◇Luận Ngữ : Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã , (Hương đảng ) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.

(Động)
Hỏi vặn, thẩm vấn.
§ Cũng như cúc .
◇Sử Kí : Lệnh cúc trị chi (Lí Tư truyện ) Ra lệnh tra hỏi và trừng trị những người đó (các quan và các công tử có tội).

(Động)
Cùng khốn.
◇Thư Kinh : Nhĩ duy tự cúc tự khổ (Bàn Canh trung ) Các người chỉ tự làm cho cùng khốn khổ sở.

(Động)
Báo cho biết, răn bảo, cảnh cáo.
◎Như: cúc hung báo trước tai họa.
◇Thi Kinh : Trần sư cúc lữ (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Dàn quân răn bảo quân sĩ.

(Tính)
Ấu thơ, bé thơ, trẻ con.
◇Thượng Thư : Huynh diệc bất niệm cúc tử ai (Khang cáo ) Anh cũng không nghĩ đứa trẻ con này buồn khổ.
cúc, như "cúc cung; cung cúc; cúc dục" (vhn)

Nghĩa của 鞠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: CÚC
1. nuôi dưỡng; dưỡng dục。抚养;养育。
鞠养。
nuôi dưỡng.
鞠育。
dưỡng dục.
2. họ Cúc。(Jū)姓。
3. quả cầu; cầu (đồ chơi thời xưa)。古代的一种球。
蹴鞠。
đá cầu.
Từ ghép:
鞠躬 ; 鞠躬尽瘁

Chữ gần giống với 鞠:

, , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

Chữ gần giống 鞠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞠 Tự hình chữ 鞠 Tự hình chữ 鞠 Tự hình chữ 鞠

cúc [cúc]

U+97AB, tổng 18 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju2, ju1, qu1;
Việt bính: guk1
1. [鞫訊] cúc tấn;

cúc

Nghĩa Trung Việt của từ 鞫

(Động) Xét hỏi, thẩm vấn.
◇Liêu trai chí dị
: Tôn Công, vi Đức Châu tể, cúc nhất kì án , , (Tân lang ) Tôn Công, làm quan tể ở Đức Châu, có xét xử một vụ án lạ lùng.

(Tính)
Cùng khốn.

(Danh)
Họ Cúc.
cúc, như "cúc tấn (tra tấn phạm nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 鞫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: CÚC

thẩm vấn; tra hỏi。审问。
鞫问。
thẩm vấn.
鞫讯。
hỏi tin.
鞫审。
tra hỏi.

Chữ gần giống với 鞫:

, , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

Dị thể chữ 鞫

,

Chữ gần giống 鞫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞫 Tự hình chữ 鞫 Tự hình chữ 鞫 Tự hình chữ 鞫

Dịch cúc sang tiếng Trung hiện đại:

菊; 菊花。《多年生草本植物, 叶子有柄, 卵形, 边缘有缺刻或锯齿。秋季开花。经人工培育, 品种很多, 颜色、形状和大小变化很大。是观赏植物。有的品种中医入药。》
扣; 扣子; 纽; 纽扣; 纽子 《(纽扣儿)可以把衣服等扣起来的小形球状物或片状物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc

cúc:dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)
cúc:bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu)
cúc:hoa cúc; cúc áo
cúc𨨠: 
cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục
cúc:cúc tấn (tra tấn phạm nhân)

Gới ý 23 câu đối có chữ cúc:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

cúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cúc Tìm thêm nội dung cho: cúc