Từ: cúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ cúc:
Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1;
匊 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 匊
(Động) Bưng, cầm, nắm, vốc lấy.§ Cũng như cúc 掬.
Dị thể chữ 匊
掬,
Tự hình:

Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1;
掬 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 掬
(Động) Bưng, vốc lấy.◎Như: cúc thủy nhi ẩm 掬水而飲 vốc nước mà uống.
◇Lễ Kí 禮記: Thụ châu ngọc giả dĩ cúc 受珠玉者以掬 (Khúc lễ 曲禮) Người nhận ngọc châu lấy tay bưng.
(Động) Dáng vẻ hiện rõ ra ngoài, có thể nắm lấy được.
◎Như: tiếu dong khả cúc 笑容可掬 vẻ tươi cười niềm nở.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu nữ lang huề tì, niêm mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc 有女郎攜婢, 拈梅花一枝, 容華絕代, 笑容可掬 (Anh Ninh 嬰寧) Có một cô gái dắt con hầu, tay cầm cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.
(Động) Vểnh, nghênh.
◇Tây du kí 西遊記: Bát Giới thải trước mã, cúc trước chủy, bãi trước nhĩ đóa 八戒採著馬, 掬著嘴, 擺著耳朵 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Bát Giới dắt ngựa, nghênh mõm, vẫy tai.
cúc, như "dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)" (vhn)
cuốc, như "cái cuốc" (btcn)
Nghĩa của 掬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CÚC
bốc; vốc (hai tay)。两手捧(东西)。
笑容可掬(笑容露出来,好像可以用手捧住,形容笑得明显)。
cười tươi như hoa nở.
Chữ gần giống với 掬:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掬
匊,
Tự hình:

Pinyin: ju2;
Việt bính: guk1
1. [菊花] cúc hoa 2. [菊花酒] cúc hoa tửu 3. [菊月] cúc nguyệt;
菊 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 菊
(Danh) Cây cúc, nở hoa mùa thu, có nhiều loại, dùng làm ẩm liệu, chế thuốc.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三徑就荒, 松菊猶存 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.
(Danh) Họ Cúc.
cúc, như "hoa cúc; cúc áo" (vhn)
Nghĩa của 菊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CÚC
1. hoa cúc; cúc。菊花。
墨菊。
hoa cúc tím.
赏菊。
thưởng thức hoa cúc.
2. họ Cúc。(Jú)姓。
Từ ghép:
菊花 ; 菊石 ; 菊芋
Chữ gần giống với 菊:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: ju2, ju1;
Việt bính: guk1 guk6;
踘 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 踘
(Danh) Quả bóng da.§ Cũng gọi là cầu 毬.
guốc, như "dép guốc" (vhn)
Chữ gần giống với 踘:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Pinyin: ju1, ju2, qu1, qiong1;
Việt bính: guk1
1. [鞠躬] cúc cung 2. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 3. [鞠育] cúc dục 4. [鞠凶] cúc hung 5. [鞠子] cúc tử;
鞠 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 鞠
(Danh) Quả bóng da.◎Như: đạp cúc 蹋鞠 đá bóng, đá cầu (ngày xưa tập võ, đá cầu để chơi đùa).
(Danh) Cây hoa cúc.
§ Thông cúc 菊.
◇Lễ Kí 禮記: Cúc hữu hoàng hoa 鞠有黃華 (Nguyệt lệnh 月令) Cây cúc có hoa vàng.
(Danh) Họ Cúc.
(Động) Nuôi dưỡng.
§ Thông dục 育.
◇Thi Kinh 詩經: Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã 父兮生我, 母兮鞠我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta.
(Động) Thương yêu.
◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Cúc ái quá ư sở sanh 鞠愛過於所生 (Túc huệ 夙惠) Thương yêu hơn cả do mình sinh ra.
(Động) Bò lổm ngổm.
(Động) Cong, khom.
◎Như: cúc cung 鞠躬 khom mình làm lễ.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.
(Động) Hỏi vặn, thẩm vấn.
§ Cũng như cúc 鞫.
◇Sử Kí 史記: Lệnh cúc trị chi 令鞠治之 (Lí Tư truyện 李斯傳) Ra lệnh tra hỏi và trừng trị những người đó (các quan và các công tử có tội).
(Động) Cùng khốn.
◇Thư Kinh 書經: Nhĩ duy tự cúc tự khổ 爾惟自鞠自苦 (Bàn Canh trung 盤庚中) Các người chỉ tự làm cho cùng khốn khổ sở.
(Động) Báo cho biết, răn bảo, cảnh cáo.
◎Như: cúc hung 鞠凶 báo trước tai họa.
◇Thi Kinh 詩經: Trần sư cúc lữ 陳師鞠旅 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Dàn quân răn bảo quân sĩ.
(Tính) Ấu thơ, bé thơ, trẻ con.
◇Thượng Thư 尚書: Huynh diệc bất niệm cúc tử ai 兄亦不念鞠子哀 (Khang cáo 康誥) Anh cũng không nghĩ đứa trẻ con này buồn khổ.
cúc, như "cúc cung; cung cúc; cúc dục" (vhn)
Nghĩa của 鞠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CÚC
1. nuôi dưỡng; dưỡng dục。抚养;养育。
鞠养。
nuôi dưỡng.
鞠育。
dưỡng dục.
2. họ Cúc。(Jū)姓。
3. quả cầu; cầu (đồ chơi thời xưa)。古代的一种球。
蹴鞠。
đá cầu.
Từ ghép:
鞠躬 ; 鞠躬尽瘁
Tự hình:

Pinyin: ju2, ju1, qu1;
Việt bính: guk1
1. [鞫訊] cúc tấn;
鞫 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 鞫
(Động) Xét hỏi, thẩm vấn.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tôn Công, vi Đức Châu tể, cúc nhất kì án 孫公, 為德州宰, 鞫一奇案 (Tân lang 新郎) Tôn Công, làm quan tể ở Đức Châu, có xét xử một vụ án lạ lùng.
(Tính) Cùng khốn.
(Danh) Họ Cúc.
cúc, như "cúc tấn (tra tấn phạm nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 鞫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: CÚC
书
thẩm vấn; tra hỏi。审问。
鞫问。
thẩm vấn.
鞫讯。
hỏi tin.
鞫审。
tra hỏi.
Dị thể chữ 鞫
諊,
Tự hình:

Dịch cúc sang tiếng Trung hiện đại:
菊; 菊花。《多年生草本植物, 叶子有柄, 卵形, 边缘有缺刻或锯齿。秋季开花。经人工培育, 品种很多, 颜色、形状和大小变化很大。是观赏植物。有的品种中医入药。》扣; 扣子; 纽; 纽扣; 纽子 《(纽扣儿)可以把衣服等扣起来的小形球状物或片状物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc
| cúc | 掬: | dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước) |
| cúc | 粷: | bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu) |
| cúc | 菊: | hoa cúc; cúc áo |
| cúc | 𨨠: | |
| cúc | 鞠: | cúc cung; cung cúc; cúc dục |
| cúc | 鞫: | cúc tấn (tra tấn phạm nhân) |
Gới ý 23 câu đối có chữ cúc:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Tìm hình ảnh cho: cúc Tìm thêm nội dung cho: cúc
