Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạt cát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt cát:
Dịch hạt cát sang tiếng Trung hiện đại:
沙子 《细小的石粒。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cát
| cát | 佶: | cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm) |
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| cát | 𡋥: | bãi cát; hạt cát |
| cát | 𡑪: | đất cát |
| cát | 桔: | cây cát cánh |
| cát | 㮮: | cát cánh |
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| cát | 𣻅: | bãi cát; hạt cát |
| cát | 𪶼: | bãi cát, hạt cát |
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Tìm hình ảnh cho: hạt cát Tìm thêm nội dung cho: hạt cát
