Từ: hạt cát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt cát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạtcát

Dịch hạt cát sang tiếng Trung hiện đại:

沙子 《细小的石粒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt

hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
hạt:địa hạt
hạt:địa hạt
hạt:hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)
hạt:hạt (gà đá giỏi)
hạt:hạt (gà đá giỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cát

cát:cát khuất ngao nha (đọc lên mà trẹo hàm)
cát:cát cứ; cát tuyến
cát:cát hung, cát tường
cát𡋥:bãi cát; hạt cát
cát𡑪:đất cát
cát:cây cát cánh
cát:cát cánh
cát:bãi cát, hạt cát
cát𣻅:bãi cát; hạt cát
cát𪶼:bãi cát, hạt cát
cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

hạt cát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạt cát Tìm thêm nội dung cho: hạt cát