Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 初露锋芒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初露锋芒:
Nghĩa của 初露锋芒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūlùfēngmáng] mới lộ đường kiếm; mới lộ tài năng; mới lộ sở trường。刚露出才华和特长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒
| man | 芒: | mê man |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| mưng | 芒: | mưng mủ, nhọt mưng |
| mường | 芒: | mường tượng |
| mượng | 芒: | |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |

Tìm hình ảnh cho: 初露锋芒 Tìm thêm nội dung cho: 初露锋芒
