Từ: 初露锋芒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初露锋芒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初露锋芒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlùfēngmáng] mới lộ đường kiếm; mới lộ tài năng; mới lộ sở trường。刚露出才华和特长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)
初露锋芒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初露锋芒 Tìm thêm nội dung cho: 初露锋芒