Từ: 删节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 删节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 删节 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānjié] tóm gọn; tóm lược; rút gọn。删去文字中可有可无或比较次要的部分。
删节本。
bản tóm lược.
这课课文太长,讲课时要删节一下。
bài khoá này quá dài, lúc giảng bài cần phải rút gọn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 删

san:san sẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
删节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 删节 Tìm thêm nội dung cho: 删节