Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 删 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 删, chiết tự chữ SAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 删:
删
Biến thể phồn thể: 刪;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
删 san
san, như "san sẻ" (vhn)
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
删 san
Nghĩa Trung Việt của từ 删
(Động) Cũng như san 刪.san, như "san sẻ" (vhn)
Nghĩa của 删 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (刪)
[shān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SAN
xoá; cắt; giản lược (câu văn)。去掉(文辞中的某些字句)。
删繁就简。
cắt bỏ rườm rà thì sẽ đơn giản thôi.
这一段可以删去。
đoạn này có thể cắt bỏ đi.
Từ ghép:
删除 ; 删改 ; 删节 ; 删节号 ; 删略 ; 删秋 ; 删汰 ; 删削
[shān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SAN
xoá; cắt; giản lược (câu văn)。去掉(文辞中的某些字句)。
删繁就简。
cắt bỏ rườm rà thì sẽ đơn giản thôi.
这一段可以删去。
đoạn này có thể cắt bỏ đi.
Từ ghép:
删除 ; 删改 ; 删节 ; 删节号 ; 删略 ; 删秋 ; 删汰 ; 删削
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 删
| san | 删: | san sẻ |

Tìm hình ảnh cho: 删 Tìm thêm nội dung cho: 删
