Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 删 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 删, chiết tự chữ SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 删:

删 san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 删

Chiết tự chữ san bao gồm chữ 册 刀 hoặc 册 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 删 cấu thành từ 2 chữ: 册, 刀
  • sách
  • dao, đao, đeo
  • 2. 删 cấu thành từ 2 chữ: 册, 刂
  • sách
  • đao, đao đứng
  • san [san]

    U+5220, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 刪;
    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saan1;

    san

    Nghĩa Trung Việt của từ 删

    (Động) Cũng như san .
    san, như "san sẻ" (vhn)

    Nghĩa của 删 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (刪)
    [shān]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: SAN
    xoá; cắt; giản lược (câu văn)。去掉(文辞中的某些字句)。
    删繁就简。
    cắt bỏ rườm rà thì sẽ đơn giản thôi.
    这一段可以删去。
    đoạn này có thể cắt bỏ đi.
    Từ ghép:
    删除 ; 删改 ; 删节 ; 删节号 ; 删略 ; 删秋 ; 删汰 ; 删削

    Chữ gần giống với 删:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 删

    , ,

    Chữ gần giống 删

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 删 Tự hình chữ 删 Tự hình chữ 删 Tự hình chữ 删

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 删

    san:san sẻ
    删 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 删 Tìm thêm nội dung cho: 删