Cao su chống va đập cửa

Từ: 刨头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刨头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotóu] đầu bào。刨床上保证刀具在横轨或机架上运行的部分,其中包括对工件的进刀机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
刨头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刨头 Tìm thêm nội dung cho: 刨头