Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利导 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìdǎo] dẫn dắt; hướng dẫn (dựa theo khuynh hướng phát triển của sự vật)。顺着事情的发展趋势加以引导。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 利导 Tìm thêm nội dung cho: 利导
