Từ: 壁炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壁 • 炉

Nghĩa của 壁炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlú] lò sưởi trong tường。就着墙壁砌成的生火取暖的设备,内部上通烟囱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

lò炉:bếp lò
lô炉:lô (bếp lò)
lư炉:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
壁炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁炉 Tìm thêm nội dung cho: 壁炉