Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陞, chiết tự chữ THĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陞:

陞 thăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陞

Chiết tự chữ thăng bao gồm chữ 阜 升 土 hoặc 阝 升 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陞 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 升, 土
  • phụ
  • thăng, thưng
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 陞 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 升, 土
  • phụ, ấp
  • thăng, thưng
  • thổ, đỗ, độ
  • thăng [thăng]

    U+965E, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1;
    Việt bính: sing1;

    thăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 陞

    Tục dùng như chữ thăng .
    thăng, như "pháo thăng thiên" (vhn)

    Chữ gần giống với 陞:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Chữ gần giống 陞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陞 Tự hình chữ 陞 Tự hình chữ 陞 Tự hình chữ 陞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陞

    thăng:pháo thăng thiên
    陞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陞 Tìm thêm nội dung cho: 陞