Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 话口儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàkǒur] khẩu khí; ý tứ; giọng nói。口气;口风。
听他的话口儿是不想去的意思。
nghe giọng nói của nó có ý không muốn đi.
听他的话口儿是不想去的意思。
nghe giọng nói của nó có ý không muốn đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 话口儿 Tìm thêm nội dung cho: 话口儿
