Cao su chống va đập cửa

Từ: 话口儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话口儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话口儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàkǒur] khẩu khí; ý tứ; giọng nói。口气;口风。
听他的话口儿是不想去的意思。
nghe giọng nói của nó có ý không muốn đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
话口儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话口儿 Tìm thêm nội dung cho: 话口儿