Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ thổ
Đại địa, mặt đất.
◇Thi Kinh 經:
Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ
諸, (Bội phong 風, Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.Thiên hạ.
◇Thư Kinh 經:
Đế li hạ thổ, phương thiết cư phương
, (Thuấn điển 典).Đất thấp.
◇Thư Kinh 經:
Quyết thổ duy nhưỡng, hạ thổ phần lô
壤, 壚 (Vũ cống 貢).Khu đất xa xôi.
◇Hán Thư :
Tân tòng hạ thổ lai, vị tri triều đình thể
, 體 (Lưu Phụ truyện 傳).Để xuống đất, chôn xuống đất, mai táng.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Trang liễm liễu, gia lí hựu một xứ đình, chỉ đắc quyền thố tại miếu hậu, đẳng nhĩ hồi lai hạ thổ
了, 停, 後, (Đệ nhị thập hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
下土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下土 Tìm thêm nội dung cho: 下土