Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹓, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹓:
蹓
Pinyin: liu1, liu4;
Việt bính: lau4 lau6;
蹓
Nghĩa Trung Việt của từ 蹓
lưu, như "lưu lại" (gdhn)
Nghĩa của 蹓 trong tiếng Trung hiện đại:
[liū]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: LƯU
lặng lẽ ra đi。偷偷地走开。
他说着,一转身就想蹓。
anh ấy nói rồi, quay người lại lặng lẽ ra đi.
Từ ghép:
蹓跶
[liù]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯU
đi chầm chậm; tản bộ; thả bộ; dạo bộ。慢慢走;散步。
蹓大街。
dạo bộ ngoài phố.
到公园去蹓一蹓。
đến công viên dạo bộ.
Từ ghép:
蹓弯儿 ; 蹓早儿
Số nét: 17
Hán Việt: LƯU
lặng lẽ ra đi。偷偷地走开。
他说着,一转身就想蹓。
anh ấy nói rồi, quay người lại lặng lẽ ra đi.
Từ ghép:
蹓跶
[liù]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯU
đi chầm chậm; tản bộ; thả bộ; dạo bộ。慢慢走;散步。
蹓大街。
dạo bộ ngoài phố.
到公园去蹓一蹓。
đến công viên dạo bộ.
Từ ghép:
蹓弯儿 ; 蹓早儿
Chữ gần giống với 蹓:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹓
| lưu | 蹓: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 蹓 Tìm thêm nội dung cho: 蹓
