Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觏, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觏:
觏
Biến thể phồn thể: 覯;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
觏 cấu
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
觏 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 觏
Giản thể của chữ 覯.cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 觏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覯)
[gòu]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp nhau; gặp mặt; gặp gỡ。遇见。
[gòu]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 17
Hán Việt: CẤU
gặp nhau; gặp mặt; gặp gỡ。遇见。
Chữ gần giống với 觏:
觏,Dị thể chữ 觏
覯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觏
| cấu | 觏: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 觏 Tìm thêm nội dung cho: 觏
