Chữ 觏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觏, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觏:

觏 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觏

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 冓 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觏 cấu thành từ 2 chữ: 冓, 见
  • cấu
  • hiện, kiến
  • cấu [cấu]

    U+89CF, tổng 14 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覯;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 觏

    Giản thể của chữ .
    cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 觏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覯)
    [gòu]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 17
    Hán Việt: CẤU
    gặp nhau; gặp mặt; gặp gỡ。遇见。

    Chữ gần giống với 觏:

    ,

    Dị thể chữ 觏

    ,

    Chữ gần giống 觏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觏 Tự hình chữ 觏 Tự hình chữ 觏 Tự hình chữ 觏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觏

    cấu:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
    觏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觏 Tìm thêm nội dung cho: 觏