Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bộ mặt giả dối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ mặt giả dối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộmặtgiảdối

Dịch bộ mặt giả dối sang tiếng Trung hiện đại:

面具 《假面具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: dối

dối𱔧:dối trá, gian dối, nói dối
dối:dối trá, gian dối, nói dối
dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
dối𫴬:dối trá, gian dối, nói dối
dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
dối𢇉:dối trá, gian dối, nói dối
dối󰆆:dối trá, gian dối, nói dối
dối󰆉:dối trá, gian dối, nói dối
dối: 

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ mặt giả dối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ mặt giả dối Tìm thêm nội dung cho: bộ mặt giả dối