Cao su chống va đập cửa

Từ: 刮痕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮痕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮痕 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāhén] vết trầy; vết xước。在一个表面上用尖锐或锯齿状的物体粗锉或摩擦而形成的线纹或沟纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕

ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
ngần:tần ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
ngằn:có ngằn có lớp
刮痕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮痕 Tìm thêm nội dung cho: 刮痕