Từ: 刺丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刺 • 丝

Nghĩa của 刺丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìsī] vòi gai (của loài xoang tràng)。腔肠动物刺细胞内丝状的管子,捕食或自卫时立刻射出来,刺入对方体内并分泌毒液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti丝:ti (bằng tơ)
刺丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺丝 Tìm thêm nội dung cho: 刺丝