Chữ 挠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挠, chiết tự chữ NẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挠:

挠 nạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挠

挠

Chiết tự chữ 挠

Chiết tự chữ nạo bao gồm chữ 手 尧 hoặc 扌 尧 hoặc 才 尧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挠 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尧
  • 手 thủ
  • 尧 nghiêu
  • 2. 挠 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尧
  • 扌 thủ
  • 尧 nghiêu
  • 3. 挠 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尧
  • 才 tài
  • 尧 nghiêu
  • nạo [nạo]

    U+6320, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撓;
    Pinyin: nao2, dang4, tang3;
    Việt bính: naau4 naau5;

    挠 nạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 挠

    Giản thể của chữ 撓.
    nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (gdhn)

    Nghĩa của 挠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撓)
    [náo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NÁO
    1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
    挠 痒痒。
    gãi ngứa.
    抓耳挠腮。
    gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
    2. ngăn trở; ngăn cản。使别人的事情不能顺利进行;阻止。
    3. khuất phục; cong đi。弯曲,比喻屈服。
    不屈不挠。
    không bị khuất phục.
    百折不挠。
    bẻ mấy cũng không cong (ví với ý chí cương cường, không thể khuất phục được).
    Từ ghép:
    挠度 ; 挠钩 ; 挠头 ; 挠秧

    Chữ gần giống với 挠:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挠

    撓,

    Chữ gần giống 挠

    挱, 摉, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挠 Tự hình chữ 挠 Tự hình chữ 挠 Tự hình chữ 挠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

    nạo挠:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
    挠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挠 Tìm thêm nội dung cho: 挠