Chữ 挠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挠, chiết tự chữ NẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挠:
挠
Biến thể phồn thể: 撓;
Pinyin: nao2, dang4, tang3;
Việt bính: naau4 naau5;
挠 nạo
nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (gdhn)
Pinyin: nao2, dang4, tang3;
Việt bính: naau4 naau5;
挠 nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 挠
Giản thể của chữ 撓.nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (gdhn)
Nghĩa của 挠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撓)
[náo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NÁO
1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
挠 痒痒。
gãi ngứa.
抓耳挠腮。
gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
2. ngăn trở; ngăn cản。使别人的事情不能顺利进行;阻止。
3. khuất phục; cong đi。弯曲,比喻屈服。
不屈不挠。
không bị khuất phục.
百折不挠。
bẻ mấy cũng không cong (ví với ý chí cương cường, không thể khuất phục được).
Từ ghép:
挠度 ; 挠钩 ; 挠头 ; 挠秧
[náo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NÁO
1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
挠 痒痒。
gãi ngứa.
抓耳挠腮。
gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
2. ngăn trở; ngăn cản。使别人的事情不能顺利进行;阻止。
3. khuất phục; cong đi。弯曲,比喻屈服。
不屈不挠。
không bị khuất phục.
百折不挠。
bẻ mấy cũng không cong (ví với ý chí cương cường, không thể khuất phục được).
Từ ghép:
挠度 ; 挠钩 ; 挠头 ; 挠秧
Chữ gần giống với 挠:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挠
撓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠
| nạo | 挠: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |

Tìm hình ảnh cho: 挠 Tìm thêm nội dung cho: 挠
