Từ: 咏怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咏怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 咏怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒnghuái] bày tỏ tâm tình hoài bão。抒发情怀抱负。
咏怀诗
thơ bày tỏ tâm tình hoài bão.
借物咏怀
mượn vật để bày tỏ tâm tình hoài bão.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咏

viếng:viếng thăm
vính:xính vính (muốn ngã)
văng: 
vắng:vắng vẻ; vắng nhà
vẳng:văng vẳng, vẳng nghe
vịnh:ngâm vịnh, vịnh nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
咏怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咏怀 Tìm thêm nội dung cho: 咏怀