Từ: 伯婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bópó] 1. bác gái; cô (của chồng)。丈夫的伯母
2. bà bác; bà cô (cô của bố). 伯祖母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
伯婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯婆 Tìm thêm nội dung cho: 伯婆