Cao su chống va đập cửa

Từ: 里带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里带 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐdài] săm; ruột xe (cao su)。内胎的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
里带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里带 Tìm thêm nội dung cho: 里带