Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 保护关税 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护关税:
Nghĩa của 保护关税 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎohùguānshuì] hàng rào thuế quan。为了保护本国工农业的发展,对进出口商品征收重税或实行减税、免税的政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |

Tìm hình ảnh cho: 保护关税 Tìm thêm nội dung cho: 保护关税
