Từ: 保护关税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护关税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护关税 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùguānshuì] hàng rào thuế quan。为了保护本国工农业的发展,对进出口商品征收重税或实行减税、免税的政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
保护关税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护关税 Tìm thêm nội dung cho: 保护关税