Từ: 刻不容缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻不容缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻不容缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèbùrónghuǎn] cấp bách; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây。片刻也不能拖延。形容形势紧迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
刻不容缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻不容缓 Tìm thêm nội dung cho: 刻不容缓