Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臣, chiết tự chữ THƯỜN, THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臣:

臣 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臣

Chiết tự chữ thườn, thần bao gồm chữ 巨 丨 丨 hoặc 巨 丶 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臣 cấu thành từ 3 chữ: 巨, 丨, 丨
  • cự, cựa, há
  • cổn
  • cổn
  • 2. 臣 cấu thành từ 3 chữ: 巨, 丶, 丶
  • cự, cựa, há
  • chủ
  • chủ
  • thần [thần]

    U+81E3, tổng 6 nét, bộ Thần 臣
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen2, cang2, zang1, zang4;
    Việt bính: san4
    1. [大臣] đại thần 2. [柄臣] bính thần 3. [近臣] cận thần 4. [舊臣] cựu thần 5. [孤臣] cô thần 6. [功臣] công thần 7. [名臣] danh thần 8. [奸臣] gian thần 9. [下臣] hạ thần 10. [亂臣] loạn thần 11. [佞臣] nịnh thần 12. [君臣] quân thần 13. [使臣] sứ thần 14. [史臣] sử thần 15. [世臣] thế thần 16. [侍臣] thị thần;

    thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 臣

    (Danh) Bầy tôi, quan ở trong nước có vua.
    ◎Như: nhị thần
    những kẻ làm quan hai họ, trung thần bề tôi trung thành.

    (Danh)
    Quan đại thần đối với vua tự xưng.
    ◇Hán Thư : Thần môn như thị, thần tâm như thủy , (Trịnh Sùng truyện ) Cửa nhà thần như chợ, lòng thần như nước (ý nói những kẻ tới cầu xin rất đông, nhưng tấm lòng của tôi vẫn trong sạch yên tĩnh như nước).

    (Danh)
    Tôi đòi, nô lệ, lệ thuộc.
    ◎Như: thần bộc tôi tớ, thần thiếp kẻ hầu hạ (đàn ông gọi là thần, đàn bà gọi là thiếp).
    ◇Chiến quốc sách : Triệu bất năng chi Tần, tất nhập thần , (Yên sách tam ) Triệu không chống nổi Tần, tất chịu vào hàng lệ thuộc (thần phục).

    (Danh)
    Dân chúng (trong một nước quân chủ).
    ◎Như: thần thứ thứ dân, thần tính nhân dân trăm họ.

    (Danh)
    Tiếng tự xưng đối với cha.
    ◇Sử Kí : Thủy đại nhân thường dĩ thần vô lại (Cao Đế kỉ ) Từ đầu cha thường cho tôi là kẻ không ra gì.

    (Danh)
    Cổ nhân tự khiêm xưng là thần .
    § Cũng như bộc .
    ◇Sử Kí : Thần thiếu hảo tướng nhân, tướng nhân đa hĩ, vô như Quý tướng , , (Cao Tổ bản kỉ ) Tôi từ nhỏ thích xem tướng người ta, đã xem tướng rất nhiều, nhưng chẳng ai bằng tướng ông Quý cả.

    (Động)
    Sai khiến.
    ◎Như: thần lỗ sai sử.

    (Động)
    Quy phục.
    ◇Diêm thiết luận : Hung Nô bối bạn bất thần (Bổn nghị ) Quân Hung Nô làm phản không chịu thần phục.

    thần, như "thần dân, thần tử" (vhn)
    thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)

    Nghĩa của 臣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chén]Bộ: 臣 - Thần
    Số nét: 6
    Hán Việt: THẦN
    1. bề tôi; thần dân; quan lại。君主时代的官吏,有时也包括百姓。
    君臣 。
    vua tôi.
    2. hạ thần。官吏对皇帝上书或说话时的自称。
    Từ ghép:
    臣服 ; 臣僚 ; 臣虏 ; 臣仆 ; 臣妾 ; 臣子

    Chữ gần giống với 臣:

    ,

    Chữ gần giống 臣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臣 Tự hình chữ 臣 Tự hình chữ 臣 Tự hình chữ 臣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

    thườn:thở dài thườn thượt
    thần:thần dân, thần tử
    臣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臣 Tìm thêm nội dung cho: 臣