Chữ 及 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 及, chiết tự chữ CHẮP, CÚP, CẦM, CẬP, GẤP, GẶP, KÍP, KỊP, QUẮP, QUẶP, VẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及:

及 cập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 及

Chiết tự chữ chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập bao gồm chữ 乃 乀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

及 cấu thành từ 2 chữ: 乃, 乀
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • phật
  • cập [cập]

    U+53CA, tổng 3 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, fan1, fan3;
    Việt bính: gap6 kap6
    1. [埃及] ai cập 2. [哀及] ai cập 3. [波及] ba cập 4. [不及] bất cập 5. [不及格] bất cập cách 6. [及第] cập đệ 7. [及格] cập cách 8. [及笄] cập kê 9. [及期] cập kì 10. [及門] cập môn 11. [及瓜] cập qua 12. [及時] cập thời 13. [顧及] cố cập 14. [措手不及] thố thủ bất cập;

    cập

    Nghĩa Trung Việt của từ 及

    (Động) Đến, đạt tới.
    ◎Như: cập chí
    cho đến, cập đệ thi đậu.
    ◇Tả truyện : Bất cập hoàng tuyền, vô tương kiến dã , (Ẩn Công nguyên niên ) Không tới suối vàng thì không gặp nhau.

    (Động)
    Kịp.
    ◎Như: cập thời kịp thời, cập tảo sớm cho kịp.
    ◇Liêu trai chí dị : Ngã dĩ thất khẩu, hối vô cập , (Thâu đào ) Ta đã lỡ lời, hối chẳng kịp.

    (Động)
    Bằng.
    ◎Như: bất cập nhân chẳng bằng người.
    ◇Lí Bạch : Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình , (Tặng Uông Luân ) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.

    (Động)
    Liên quan, liên lụy, dính líu.
    ◎Như: ba cập liên lụy (như sóng tràn tới).

    (Động)
    Kế tục.
    ◎Như: huynh chung đệ cập anh chết em kế tục (chế độ ngày xưa truyền ngôi vua từ anh tới em).

    (Động)
    Thừa lúc, thừa dịp.
    ◇Tả truyện : Cập kì vị kí tế dã, thỉnh kích chi , (Hi Công nhị thập nhị niên ) Thừa dịp họ chưa qua sông hết, xin hãy tấn công.(Liên) Cùng, và.
    ◇Ngụy Hi : Khấu kì hương cập tính tự, giai bất đáp , (Đại thiết truy truyện ) Hỏi quê quán và tên họ, đều không đáp.

    cập, như "cập kê" (vhn)
    gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (btcn)
    kíp, như "cần kíp" (btcn)
    kịp, như "đến kịp, kịp thời" (btcn)
    vập, như "vập trán, ngã vập" (btcn)
    cầm, như "run cầm cập" (gdhn)
    chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
    cúp, như "cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc" (gdhn)
    gấp, như "gấp gáp; gấp rút" (gdhn)
    quắp, như "quắp lấy" (gdhn)
    quặp, như "quặp vào" (gdhn)

    Nghĩa của 及 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 5
    Hán Việt: CẬP
    1. đạt tới; đạt đến; đến; tới。达到。
    波及。
    lan tới.
    普及。
    phổ cập tới.
    及格。
    đạt tiêu chuẩn; hợp lệ.
    目力所及。
    mắt có thể nhìn thấy được.
    由表及里。
    từ ngoài vào trong.
    将及十载。
    sắp đến mười năm.
    2. đuổi kịp; kịp。赶上。
    及时。
    kịp lúc.
    及早。
    nhanh chóng.
    3. họ Cập。(Jí)姓。
    4. và; cho (liên từ)。连词,连接并列的名词或名词性词组。
    图书、仪器、标本及其他
    sách báo, tranh ảnh, dụng cụ thí nghiệm, tiêu bản và các thứ khác.
    Ghi chú: Chú ý : các thành phần nối nếu có sự phân biệt chính và phụ thì thành phần chính đặt trước "及".注意:"及"连接 的成分如在意义上有主次之分,主要的成分放在"及"的前面。
    Từ ghép:
    及第 ; 及格 ; 及龄 ; 及门 ; 及时 ; 及早 ; 及至

    Chữ gần giống với 及:

    ,

    Chữ gần giống 及

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 及 Tự hình chữ 及 Tự hình chữ 及 Tự hình chữ 及

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

    chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
    cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
    cầm:run cầm cập
    cập:cập kê
    gấp:gấp gáp; gấp rút
    gặp:gặp gỡ; gặp dịp
    kíp:cần kíp
    kịp:đến kịp, kịp thời
    quắp:quắp lấy
    quặp:quặp vào
    vập:vập trán, ngã vập
    及 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 及 Tìm thêm nội dung cho: 及