Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 剪切力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnqiēlì] lực cắt。使物体发生剪切形变的力。参看〖剪切形变〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 剪切力 Tìm thêm nội dung cho: 剪切力
