Từ: 劄子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劄子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劄

chiếp: 
chép:ghi chép, chép bài
chẹp: 
tráp:tráp (thư tín hoặc công văn)
trát:trát nhất đao (đâm nhát đao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
劄子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劄子 Tìm thêm nội dung cho: 劄子