Từ: lèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lèo

Nghĩa lèo trong tiếng Việt:

["- giải treo. Giật lèo trạng nguyên: giật giải đỗ đầu (đỗ trạng)"]

Dịch lèo sang tiếng Trung hiện đại:

帆索; 风筝的横线。
奖赏 《对有功的或在竟赛中获胜的集体或个人给予奖励。》
衣橱或床头上刻有图案的横板。
老挝的别称。
高汤; 清汤 《没有菜的汤(有时搁点儿葱花或豌豆苗等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lèo

lèo:lèo lái
lèo𫃼:lèo nhèo
lèo:lèo lái
lèo:lèo nhèo
lèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lèo Tìm thêm nội dung cho: lèo