Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lèo trong tiếng Việt:
["- giải treo. Giật lèo trạng nguyên: giật giải đỗ đầu (đỗ trạng)"]Dịch lèo sang tiếng Trung hiện đại:
帆索; 风筝的横线。奖赏 《对有功的或在竟赛中获胜的集体或个人给予奖励。》
衣橱或床头上刻有图案的横板。
老挝的别称。
高汤; 清汤 《没有菜的汤(有时搁点儿葱花或豌豆苗等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lèo
| lèo | 尞: | lèo lái |
| lèo | 𫃼: | lèo nhèo |
| lèo | 繚: | lèo lái |
| lèo | 膫: | lèo nhèo |

Tìm hình ảnh cho: lèo Tìm thêm nội dung cho: lèo
