Từ: 山峦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山峦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山峦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānluán] dãy núi。连绵的山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峦

loan:loại (loan: đồi nhọn và dốc)
山峦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山峦 Tìm thêm nội dung cho: 山峦