Cao su chống va đập cửa

Từ: 扬声器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬声器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬声器 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángshēngqì] máy biến điện năng thành âm thanh; loa phát thanh。把电能变成声音的器件,常见的一种是由磁铁、线圈、纸盆等构成的,电流通过线圈时使纸盆作相应的振动而发出声音。用在收音机和扩音机上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
扬声器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬声器 Tìm thêm nội dung cho: 扬声器