Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扬声器 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángshēngqì] máy biến điện năng thành âm thanh; loa phát thanh。把电能变成声音的器件,常见的一种是由磁铁、线圈、纸盆等构成的,电流通过线圈时使纸盆作相应的振动而发出声音。用在收音机和扩音机上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 扬声器 Tìm thêm nội dung cho: 扬声器
