Từ: 力争上游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力争上游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力争上游 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhēngshàngyóu] Hán Việt: LỰC TRANH THƯỢNG DU
nỗ lực phấn đấu; cố gắng vượt lên hàng đầu。努力奋斗,争取先进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
力争上游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力争上游 Tìm thêm nội dung cho: 力争上游