Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cáo lão có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo lão:
cáo lão
Quan lại vì tuổi già xin từ chức.
Dịch cáo lão sang tiếng Trung hiện đại:
告老 《旧时官吏年老请求辞职, 泛指年老退休。》cáo lão về quê告老还乡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lão
| lão | 佬: | lão (anh chàng) |
| lão | 姥: | lão lão (bà ngoại) |
| lão | 栳: | khảo lão (giỏ mây) |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lão | 銠: | lão (chất rhodium) |
| lão | 铑: | lão (chất rhodium) |
Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Tìm hình ảnh cho: cáo lão Tìm thêm nội dung cho: cáo lão
