Từ: cáo lão có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo lão:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáolão

cáo lão
Quan lại vì tuổi già xin từ chức.

Dịch cáo lão sang tiếng Trung hiện đại:

告老 《旧时官吏年老请求辞职, 泛指年老退休。》cáo lão về quê
告老还乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lão

lão:lão (anh chàng)
lão:lão lão (bà ngoại)
lão:khảo lão (giỏ mây)
lão:ông lão; bà lão
lão:lão (chất rhodium)
lão:lão (chất rhodium)

Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

cáo lão tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo lão Tìm thêm nội dung cho: cáo lão