Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 力竭声嘶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力竭声嘶:
Nghĩa của 力竭声嘶 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìjiéshēngsī] Hán Việt: LỰC KIỆT THANH TƯ
kiệt sức khản giọng; lực dùng đã kiệt, giọng nói đã khản; kêu gào khản cổ。声嘶力竭。
kiệt sức khản giọng; lực dùng đã kiệt, giọng nói đã khản; kêu gào khản cổ。声嘶力竭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘶
| tê | 嘶: | tỉ tê |

Tìm hình ảnh cho: 力竭声嘶 Tìm thêm nội dung cho: 力竭声嘶
