Từ: 力竭声嘶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力竭声嘶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力竭声嘶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjiéshēngsī] Hán Việt: LỰC KIỆT THANH TƯ
kiệt sức khản giọng; lực dùng đã kiệt, giọng nói đã khản; kêu gào khản cổ。声嘶力竭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘶

:tỉ tê
力竭声嘶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力竭声嘶 Tìm thêm nội dung cho: 力竭声嘶