Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 加工 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāgōng] 1. gia công; chế biến。对原材料、半成品做各种工作(如改变尺寸、形状、性质、提高精度、纯度等),使达到规定的要求。
2. công việc hoàn chỉnh sản phẩm。指做使成品更完美、精致的各种工作。
2. công việc hoàn chỉnh sản phẩm。指做使成品更完美、精致的各种工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 加工 Tìm thêm nội dung cho: 加工
