Từ: bút ký tên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bút ký tên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bút • ký • tên

Dịch bút ký tên sang tiếng Trung hiện đại:

签名笔qiānmíng bǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bút

bút笔: 
bút筆:bút nghiên; bút tích; bút pháp
bút芣:cây bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: ký

ký寄:ký gửi; ký sinh
ký彑:bộ ký
ký記:du ký, nhật ký

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên研: 
tên𰨥:mũi tên
tên筅:mũi tên
tên箭:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Gới ý 15 câu đối có chữ bút:

春山淡試淩雲筆,紅袖新翻博議書

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

燭映繡幃揮彩筆,杯交暑日新眉

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

墨浪擬從桃浪煖,筆花早向燭花開

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

夢筆賢嗣添一友,培蘭瑞應慰雙親

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

彩筆喜題紅葉句,華堂欣訟采蘋詩

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

筆挾薰風眉彩畫,蘭培錦砌夢投香

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

bút ký tên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bút ký tên Tìm thêm nội dung cho: bút ký tên