Từ: 逗哈哈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逗哈哈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逗 • 哈 • 哈

Nghĩa của 逗哈哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuhāha] đùa; đùa cợt; nói đùa。开玩笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

thuần逗:xem đậu
đậu逗:ăn nhờ ở đậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp
逗哈哈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逗哈哈 Tìm thêm nội dung cho: 逗哈哈