Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 审时度势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审时度势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审时度势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnshíduóshì] xem xét thời thế; nhận định tình hình; xét thời cơ; đắn đo tình thế。了解时势的特点,估计情况的变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
审时度势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审时度势 Tìm thêm nội dung cho: 审时度势