Từ: sa tanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa tanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sa • tanh

Dịch sa tanh sang tiếng Trung hiện đại:

缎子 《质地较厚、一面平滑有光彩的丝织品, 是中国的特产之一。》
印度绸 《一种质地薄而柔, 适合缝制夏装的绸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa娑:sa la song thụ (một loại cây)
sa挲:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa挱:tra sa (mở rộng)
sa桬:cây cần sa
sa沙:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa痧:sa tử (bệnh lên sởi)
sa砂:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa紗:vải sa
sa纱:vải sa
sa莎:cây cần sa
sa裟:áo cà sa
sa蹉:sa ngã, sa cơ
sa鯊:sa ngư (cá mập)
sa鲨:sa ngư (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tanh

tanh󰷺:lạnh tanh, vắng tanh
tanh𦎬:cá tanh
tanh胜:hôi tanh; vắng tanh
tanh腥:hôi tanh; vắng tanh
sa tanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sa tanh Tìm thêm nội dung cho: sa tanh