Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sa tanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa tanh:
Dịch sa tanh sang tiếng Trung hiện đại:
缎子 《质地较厚、一面平滑有光彩的丝织品, 是中国的特产之一。》印度绸 《一种质地薄而柔, 适合缝制夏装的绸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tanh
| tanh | : | lạnh tanh, vắng tanh |
| tanh | 𦎬: | cá tanh |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| tanh | 腥: | hôi tanh; vắng tanh |

Tìm hình ảnh cho: sa tanh Tìm thêm nội dung cho: sa tanh
