Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 动容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动容 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngróng] lộ vẻ xúc động; lộ vẻ cảm động。脸上出现受感动的表情。
观者无不为之动容。
người xem không ai mà không lộ vẻ xúc động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
动容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动容 Tìm thêm nội dung cho: 动容