Từ: 动态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动态:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 态

Nghĩa của 动态 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngtài] 1. tình hình; chiều hướng; động thái。(事情)变化发展的情况。
科技动态。
tình hình khoa học kỹ thuật.
从这些图片里可以看出我国建设的动态。
từ những bức tranh này có thể thấy được tình hình xây dựng ở nước ta.
2. thần thái; sắc thái。艺术形象表现出的活动神态。
画中人物,动态各异,栩栩如生。
nhân vật trong tranh, mỗi người mỗi sắc thái, sống động như thật.
3. động; biến động。运动变化状态的或从运动变化状态考察的。
动态工作点。
điểm công tác động
动态电流。
dòng điện động
动态分析。
phân tích biến động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái态:phong thái, hình thái
动态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动态 Tìm thêm nội dung cho: 动态