Từ: 劲敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劲敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劲敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngdí] kình địch; đối thủ mạnh; kẻ địch mạnh。强有力的敌人或对手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
劲敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劲敌 Tìm thêm nội dung cho: 劲敌