Từ: 秃噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秃噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秃噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tū·lu] 1. khoan khoái; dễ chịu。松散开。
你的鞋带秃噜了。
đôi giày của anh mang thật dễ chịu.
2. rụng (lông)。(毛、羽毛)脱落。
这张老羊皮的毛儿都秃噜了。
lông của con dê già này đều rụng cả rồi.
3. rơi; rủ。拖;坠下来。
秃噜着裤子。
rơi cái quần.
裤子秃噜地了。
cái quần rơi xuống đất rồi.
4. nói hớ; thất thố。脱口失言。
你要留神,别把话说秃噜了。
anh nên cẩn thận, không nên nói năng thất thố.
5. quá mức。过头。
钱一花就花秃噜了。
tiền tiêu là tiêu quá mức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃

ngốc:thằng ngốc
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thốc:thốc (trơ trụi)
trọc:cạo trọc
秃噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秃噜 Tìm thêm nội dung cho: 秃噜