Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 煞有介事 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煞有介事:
Nghĩa của 煞有介事 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàyǒujièshì] làm như có thật; ăn không nói có。好像真有这回事似的,多指大摸大样,好像有什么了不起。也说煞有介事。见〖象煞有介事〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞
| sát | 煞: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 煞有介事 Tìm thêm nội dung cho: 煞有介事
