Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[láofán]
làm phiền; nhờ; phiền; cảm phiền (lời nói kính trọng)。 烦劳。
劳烦尊驾。
làm phiền đến (ông, ngài, bà).
劳烦您走一趟。
làm phiền ngài đi giúp cho một chuyến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
劳烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳烦 Tìm thêm nội dung cho: 劳烦