Từ: 玷污 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玷污:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玷污 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànwū] 1. làm bẩn; làm dơ; bôi nhọ; trây bẩn。弄脏,比喻辱没。
玷污名声
bôi nhọ thanh danh
2. cưỡng hiếp; dụ dỗ; quyến rũ; cám dỗ。奸污。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玷

điếm:điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)
đém:lém đém (lem nhem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

ô:ô trọc, ô uế
:hoen ố
玷污 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玷污 Tìm thêm nội dung cho: 玷污