Từ: chi phí xây dựng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chi phí xây dựng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chi • phí • xây • dựng

Dịch chi phí xây dựng sang tiếng Trung hiện đại:

建造成本jiànzào chéngběn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi之:làm chi, hèn chi
chi卮:chi (bình rượu ngày xưa)
chi吱:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi嗞:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi巵:chi (bình rượu ngày xưa)
chi支:chi ly
chi枝:chi (cành nhánh của cây)
chi栀: 
chi梔: 
chi搘: 
chi肢:tứ chi
chi胝:biền chi (mụn cơm)
chi脂:chi phòng (mỡ)
chi芝:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí

phí沸:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phí狒:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
phí費:phung phí
phí费:phung phí
phí镄:phí (chất fermium)
phí鐨:phí (chất fermium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xây

xây𡏦:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây搓:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây磋:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây𫸕:xây dựng, xây nền
xây𬩭:xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dựng

dựng媵:tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ)
dựng孕:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𢫡:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng󰈭:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𥩯:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng𨀊:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
dựng鄧:dàn dựng; gây dựng; xây dựng

Gới ý 15 câu đối có chữ chi:

子息祗依青鬢母,孫枝還賴白頭人

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

鳳凰枝上花如錦,松菊堂中人并年

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

胭肢香滿芙蓉帳,花燭光呈錦繡幃

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

易曰乾坤定矣,詩云鍾鼓樂之

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

菡萏枝連諧繡幙,鴛鴦翼比媚將臺

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

chi phí xây dựng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chi phí xây dựng Tìm thêm nội dung cho: chi phí xây dựng