Từ: 编修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编修 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānxiū] 1. biên soạn。编纂。
2. biên tu (sử quan thời xưa)。古代史官之一,宋代设编修官修国史实录、会要等,明清翰林院设编修,并无实质职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
编修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编修 Tìm thêm nội dung cho: 编修